Danh sách tất cả các cặp tiền tệ và CFD có thể giao dịch XM

Trong tài khoản XM Standard và tài khoản XM Micro, bạn có thể giao dịch tổng cộng 103 loại trong đó gồm “57 cặp tiền tệ Forex, 4 kim loại quý, 8 CFD hàng hóa tương lai, 18 CFD chỉ số hiện tại, 11 CFD chỉ số tương lai, 5 cổ phiếu năng lượng”.

Tài khỏan XM Zero có thể giao dịch tổng cộng 58 loại trong đó gồm “56 cặp tiền tệ Forex, 2 kim loại quý”.

Ngoài ra, bạn có thể kiểm tra spread trung bình của mỗi cặp tiền tệ từ “Spread của giao dịch Forex / Điều kiện giao dịch” trên trang web chính thức XM.

Phương pháp hiển thị tất cả cặp tiền tệ trên MT4/MT5

Do công cụ giao dịch MT4 và MT5 chỉ hiển thị một số lượng hạn chế các cặp tiền tệ và cổ phiếu CFD, vì vậy bạn cần phải cài đặt để hiển thị tất cả các sản phẩm.

Bằng cách Nhấp chuột phải lên khung bảng giá nằm phía trái màn hình MT4/MT5 → nhấp chuột chọn “xem tất cả”, bạn có thể hiển thị tất cả sản phẩm lên bảng giá và cũng có thể hiển thị biểu đồ của từng sản phẩm.

Hiển thị tất cả sản phẩm MT4

Cặp tiền tệ có thể giao dịch ở XM (Forex)

NoCặp tiền tệCặp tiền tệ (diễn giải)
1AUDCADĐô la Úc / Đô la Canada
2AUDCHFĐô la Úc / Franc Thụy Sĩ
3AUDJPYĐô la Úc / Yên Nhật
4AUDNZDĐô la Úc / Đô la AUDNZD
5AUDUSDĐô la Úc / Đô la Mỹ
6CADCHFĐô la Canada / Franc Thụy Sĩ
7CADJPYĐô la Canada / Yên Nhật
8CHFJPYĐồng franc Thụy Sĩ / Yên Nhật
9CHFSGDĐồng franc Thụy Sĩ / Đô la Singapore
10EURAUDEuro / Đô la Úc
11EURCADEuro / Đô la Canada
12EURCHFEuro / Đồng franc Thụy Sĩ
13EURDKKEuro / Krone Đan Mạch
14EURGBPEuro / Bảng Anh
15EURHKDEuro / Đô la Hồng Koong
16EURHUFEuro / Forint Hungary
17EURJPYEuro / Yên Nhật
18EURNOKEuro / Krone Na Uy
19EURNZDEuro / Đô la New Zealand
20EURPLNEuro / Zloty Ba Lan
21EURRUBEuro / Rúp Nga
22EURSEKEuro / Krona Thụy Điển
23EURSGDEuro / Đô la Singapore
24EURTRYEuro / Lira Thổ Nhĩ Kỳ
25EURUSDEuro / Đô la Mỹ
26EURZAREuro / Rand Nam Phi
27GBPAUDBảng Anh / Đô la Úc
28GBPCADBảng Anh / Đô la Canada
29GBPCHFBảng Anh / Franc Thụy Sĩ
30GBPDKKBảng Anh / Krone Đan Mạch
31GBPJPYBảng Anh / Yên Nhật
32GBPNOKBảng Anh / Krone Na Uy
33GBPNZDBảng Anh / Đô la New Zealand
34GBPSEKBảng Anh / Krona Thụy Điển
35GBPSGDBảng Anh / Đô la Singapore
36GBPUSDBảng Anh / Đô la Mỹ
37NZDCADĐô la New Zealand / Đô la Canada
38NZDCHFNew Zealand / Franc Thụy Sĩ
39NZDJPYĐô la New Zealand / Yên Nhật
40NZDSGDĐô la New Zealand / Đô la Singapore
41NZDUSDĐô la New Zealand / Đô la Mỹ
42SGDJPYĐô la Singapore / Yên Nhật
43USDCADĐô la Mỹ / Đô la Canada
44USDCHFĐô la Mỹ / Franc Thụy S
45USDCNHĐô la Mỹ / Nhân dân tệ
46USDDKKĐô la Mỹ / Krone Đan Mạch
47USDHKDĐô la Mỹ / Đô la Hồng Kông
48USDHUFĐô la Mỹ / Forint Hungary
49USDJPYĐô la Mỹ / Yên Nhật
50USDMXNĐô la Mỹ / Peso Mexico
51USDNOKĐô la Mỹ / Krone Na Uy
52USDPLNĐô la Mỹ / Zloty Ba Lan
53USDRUBĐô la Mỹ / Rúp Nga
54USDSEKĐô la Mỹ / Krona Thụy Điển
55USDSGDĐô la Mỹ / Đô la Singapore
56USDTRYĐô la Mỹ / Lira Thổ Nhĩ Kỳ
57USDZARĐô la Mỹ / Rand Nam Phi

Đòn bẩy của URDKK, EURHKD, GBPDKK, USDDKK, USDHKD, USDCNH, EURRUB, USDRUB được cài đặt 50 lần cho bất kỳ tài khoản nào.

Đặt cọc cần thiết cho các lệnh của tất cả các cặp CHF bằng 4 lần mức đặt cọc được thiết lập bởi đòn bẩy tài khoản.

Các cặp tiền tệ khác có thể được giao dịch với đòn bẩy tối đa 888 lần.

Giờ giao dịch của Forex ở XM

Giờ mùa hè

04:05 thứ 2 – 03:50 thứ 7 (Đã đổi sang giờ Việt Nam)

Giờ mùa đông

05:05 thứ 2 – 04:50 thứ 7 (Đã đổi sang giờ Việt Nam)

23:00 thứ 7 cuối cùng của tháng 3 ~ 24:00 chủ nhật cuối cùng của tháng 10 là giờ mùa hè

Kim loại quý có thể giao dịch ở XM

NoTên sản phẩmTên sản phẩm (Mô tả)Đòn bẩy tối đaGiờ giao dịch (Giờ Việt Nam)
1GOLDVàng888 lầnThứ 2 ~ Thứ 5: 06:05 - 04:55
Thứ 6: 06:05 - 04:50
2SILVERBạc888 lần
3PALLVàng trắngTương đương 22 lần
Phần trăm đặt cọc cần thiết 4.5%
Ngày thường: 06:05 - 04:55
Thứ 6: 06:05 - 04:10
4PLATBạch KimTương đương 22 lần
Phần trăm đặt cọc cần thiết 4.5%

Giờ mùa hè là từ giờ ở trên trừ đi 1 tiếng.

Giờ giao dịch được chuyển đổi từ giờ máy chủ GMT+2 (giờ mùa hè là GMT+3) sang giờ Việt Nam và được đăng lên trang web này để dễ xem.

CFD hàng hóa có thể giao dịch trên XM

NoTên sản phẩmTên sản phẩm(Mô tả)Phần trăm đặt cọc cần thiếtGiờ giao dịch (Giờ Việt Nam)
1COCOAUS COCOA2%
Tương đương đòn bẩy 50 lần
Ngày thường: 16:50 - 01:25
2COFFEUS COFFE2%
Tương đương đòn bẩy 50 lần
Ngày thường: 16:20 - 01:25
3CORNUS CORN2%
Tương đương đòn bẩy 50 lần
Ngày thường:
08:05 - 20:40,
21:35 - 02:10
4COTTOUS COTTO2%
Tương đương đòn bẩy 50 lần
Ngày thường: 09:05 - 02:15
5HGCOPHIGH GRADE COPPER2%
Tương đương đòn bẩy 50 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:55
6SBEANUS SOYBEANS2%
Tương đương đòn bẩy 50 lần
Ngày thường: 10:05 - 20:40,
   21:35 - 02:10
7SUGARUS SUGER N0. 112%
Tương đương đòn bẩy 50 lần
Ngày thường: 15:35 - 24:55
8WHEATUS WHEAT2%
Tương đương đòn bẩy 50 lần
Ngày thường: 08:05 - 20:40,
   21:35 - 02:10

Giờ mùa hè là từ giờ ở trên trừ đi 1 tiếng.

Giờ giao dịch được chuyển đổi từ giờ máy chủ GMT+2 (giờ mùa hè là GMT+3) sang giờ Việt Nam và được đăng lên trang web này để dễ xem.

Giờ giao dịch và đặt cọc cần thiết có thể thay đổi theo thời gian, vì vậy bạn nên kiểm tra chi tiết từ trang hàng hóa trên trang web chính thức của XM trước khi giao dịch.

Chỉ số chứng khoán có thể giao dịch ở XM

Chỉ số chứng khoán tiền mặt

NoTên sản phẩmTên sản phẩm (Mô tả)Phần trăm đặt cọc cần thiếtGiờ giao dịch (Giờ Việt Nam)
1AUS200CashÚc S&P/ASX 2001%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 05:55 - 12:25,
   13:15 - 03:55
Thứ 6: 03:10 Đóng cửa thị trường
2CHI50CashCHINA 501.5%
Tương đương đòn bẩy 66 lần
Ngày thường: 08:05 - 15:25,
   16:05 - 03:40
Thứ 6: 03:10 Đóng cửa thị trường
3EU50CashEURO STOXX 501%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 14:05 - 03:55
Thứ 6: 03:55 Đóng cửa thị trường
4FRA40CashPháp CAC 401%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 14:05 - 03:55
Thứ 6: 03:55 Đóng cửa thị trường
5GER30CashĐỨC DAX 301%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:15,
   04:30 - 04:55
Thứ 6: 03:10 Đóng cửa thị trường
6GRE20CashATHENS FTSE.AT10%
Tương đương đòn bẩy 10 lần
Ngày thường: 15:40 - 21:55
7HK50CashHong Kong HSI 501.5%
Tương đương đòn bẩy 66 lần
Ngày thường: 08:20 - 10:55,
   12:05 - 15:25
   14:20 - 23:55
8IT40CashFTSE MIB 401%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 15:40 - 23:35
9JP225CashNhật Bản Nikkei 2250.5%
Tương đương đòn bẩy 200 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:15,
   04:30 - 04:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường
10NETH25CashHà Lan AEX 251%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 14:05 - 03:55
11POL20CashWIG 202%
Tương đương đòn bẩy 50 lần
Ngày thường: 15:05 - 22:45
12SINGCashSING BLUE CHIP1.5%
Tương đương đòn bẩy 66 lần
Ngày thường: 07:35 - 16:05,
   16:45 - 03:40
Thứ 6: 03:10 Đóng cửa thị trường
13SPAIN35CashTây Ban Nha IBEX 351%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 15:05 - 01:55
14SWI20CashThụy Sĩ SMI 201%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 14:05 - 03:55
15UK100CashAnh FTSE 1001%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:15,
   04:30 - 04:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường
16US100CashMỹ NASDAQ ‏ 1001%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:15,
   04:30 - 04:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường
17US30CashMỹ Dow Jones 301%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:15,
   04:30 - 04:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường
18US500CashMỹ S&P 5001%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:15,
   04:30 - 04:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường

Giờ mùa hè là từ giờ ở trên trừ đi 1 tiếng.

Giờ giao dịch được chuyển đổi từ giờ máy chủ GMT+2 (giờ mùa hè là GMT+3) sang giờ Việt Nam và được đăng lên trang web này để dễ xem.

Giờ giao dịch và đặt cọc cần thiết có thể thay đổi theo thời gian, vì vậy bạn nên kiểm tra chi tiết từ trang chỉ số chứng khoán tiền mặt trên trang web chính thức của XM trước khi giao dịch.

Chỉ số chứng khoán tương lai

NoTên sản phẩmTên sản phẩm (Mô tả)Phần trăm đặt cọc cần thiếtGiờ giao dịch (Giờ Việt Nam)
1CHI50CHINA 501.5%
Tương đương đòn bẩy 66 lần
Ngày thường: 08:05 - 15:25,
   14:05 - 03:40
Thứ 6: 03:10 Đóng cửa thị trường
2EU50EURO STOXX 501%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 14:05 - 03:55
3FRA40Pháp CAC 401%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 14:05 - 03:55
4GER30Đức DAX301%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:15,
   04:30 - 04:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường
5JP225Nikkei 2250.5%
Tương đương đòn bẩy 200 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:10,
   04:30 - 04:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường
6SINGSING BLUE CHIP1.5%
Tương đương đòn bẩy 66 lần
Ngày thường: 07:35 - 16:05,
   16:45 - 03:40
Thứ 6: 03:10 Đóng cửa thị trường
7SWI20Thụy Sĩ SMI 201%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 14:05 - 03:55
8UK100Anh FTSE 1001%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:15,
   04:30 - 04:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường
9US100Mỹ NASDAQ 1001%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:15,
   04:30 - 04:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường
10US30Mỹ Dow Jones 301%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:15,
   04:30 - 04:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường
11US500Mỹ S&P 5001%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:15,
   04:30 - 04:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường
12USDXMỹ USDX1%
Tương đương đòn bẩy 100 lần
Ngày thường: 08:05 - 04:55,
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường

Giờ mùa hè là từ giờ ở trên trừ đi 1 tiếng.

Giờ giao dịch được chuyển đổi từ giờ máy chủ GMT+2 (giờ mùa hè là GMT+3) sang giờ Việt Nam và được đăng lên trang web này để dễ xem.

Tên sản phẩm chỉ số chứng khoán hiện tại được hiển thị là “Cash”. Đừng nhầm lẫn giữa hiện tại và tương lai khi giao dịch.

Giờ giao dịch và đặt cọc cần thiết có thể thay đổi theo thời gian, vì vậy bạn nên kiểm tra chi tiết từ trang chỉ số chứng khoán tương lai trên trang web chính thức của XM trước khi giao dịch.

Năng lượng có thể giao dịch ở XM

NoTên sản phẩmTên sản phẩm (Mô tả)Phần trăm đặt cọc cần thiếtGiờ giao dịch (Giờ Việt Nam)
1BRENTBrent Crude Oil1.5%
Tương đương đòn bẩy 66 lần
Ngày thường: 08:05 - 05:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường
2GSOILLondon Gas Oil3%
Tương đương đòn bẩy 33 lần
Ngày thường: 08:05 - 05:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường
3NGASNatural Gas3%
Tương đương đòn bẩy 33 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường
4OILWTI Oil1.5%
Tương đương đòn bẩy 66 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường
5OILMnWTI Oil Mini1.5%
Tương đương đòn bẩy 66 lần
Ngày thường: 06:05 - 04:55
Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường

Giờ mùa hè là từ giờ ở trên trừ đi 1 tiếng.

Giờ giao dịch được chuyển đổi từ giờ máy chủ GMT+2 (giờ mùa hè là GMT+3) sang giờ Việt Nam và được đăng lên trang web này để dễ xem.

Giờ giao dịch và đặt cọc cần thiết có thể thay đổi theo thời gian, vì vậy bạn nên kiểm tra chi tiết từ trang CFD năng lượng trên trang web chính thức của XM trước khi giao dịch.

Đồng tiền ảo có thể giao dịch ở XM

NoTên đồng tiền ảoTên đồng tiền ảo (diễn giải)Phần trăm đặt cọc cần thiếtGiờ (Giờ Việt Nam)
1BTCUSDBitcoin50%
Đòn bẩy 2 lần
Ngày thường: 05:05 - 04:50
2DSHUSDEthereum50%
Đòn bẩy 2 lần
Ngày thường: 05:05 - 04:50
3ETHUSDDash50%
Đòn bẩy 2 lần
Ngày thường: 05:05 - 04:50
4LTCUSDLitecoin50%
Đòn bẩy 2 lần
Ngày thường: 05:05 - 04:50
5XRPUSDRipple50%
Đòn bẩy 2 lần
Ngày thường: 05:05 - 04:50

Giờ mùa hè là từ giờ ở trên trừ đi 1 tiếng.

Giờ giao dịch được chuyển đổi từ giờ máy chủ GMT+2 (giờ mùa hè là GMT+3) sang giờ Việt Nam và được đăng lên trang web này để dễ xem.

Phần tră cần thiết của giao dịch CFD đồng tiền ảo, được theo dõi hàng ngày và thay đổi hàng ngày. Bạn nhất định nên kiểm tra đặt cọc cần thiết từ trang CFD đồng tiền ảo trước khi giao dịch mỗi ngày.

Các cổ phiếu riêng biệt có thể được giao dịch trên XM

XM có thể giao dịch CFD trên hơn 600 cổ phiếu, các cổ phiếu riêng biệt quan trọng trên toàn thế giới.

Hãy kiểm tra trang CFD cổ phiếu trên trang web chính thức của XM vì danh sách cổ phiếu và đặt cọc cần thiết được cập nhật trên trang web chính thức của XM bất cứ lúc nào.

Phương pháp tính đặt cọc cần thiết CFD

Đặt cọc cần thiết của Forex (số tiền đầu tư cần thiết tối thiểu để giao dịch) được tính theo công thức “tỷ lệ hợp đồng” × “đơn vị tiền tệ giao dịch” × “khối lượng” ÷ “đòn bẩy tối đa” = “Đặt cọc cần thiết”, đặt cọc cần thiết của mỗi sản phẩm CFD là phương pháp tính khác với Forex được tính theo công thức “số lô” x “kích thước hợp đồng (đơn vị giao dịch)” x “giá mở” x “phần trăm đặt cọc” = “Đặt cọc cần thiết”.

Phép tính của CFD

“Số lô” × “Kích cỡ hàng hóa (đơn vị giao dịch)” × “Giá mở” × “Đặt cọc” = “Đặt cọc cần thiết”

Thuật ngữGiải thích
Số lôKhối lượng bạn muốn giao dịch. Giá trị (kích thước hợp đồng) tương đương 1 lô sẽ khác nhau theo từng sản phẩm.
Kích cỡ hợp đồngĐơn vị giao dịch (Tương đương với đơn vị khối lượng tiền tệ của Forex) .Bạn có thể kiểm tra mục "giá trị tương đương 1 lô" trên MT4/MT5, hoặc trang sản phẩm CFD trên trang web chính thức XM
Giá mởGiá hợp đồng của sản phẩm đối tượng.
Phần trăm đặt cọcPhần trăm tiền đầu tư tối thiểu cần thiết để giao dịch sản phẩm đối tượng. Bạn có thể kiểm tra trên MT4/MT5 hoặc trên trang sản phẩm CFD của trang web chính thức XM.

Không thể hiển thị cặp tiền tệ hoặc sản phẩm CFD lên MT4/MT5?

Trường hợp các cặp tiền tệ hoặc sản phẩm CFD không được hiển thị trên MT4 hoặc MT5, hãy nhấp vào “Xem tất cả” từ màn hình bảng giá để hiển thịtất cả các cặp tiền tệ và có thể hiển thị tất cả biểu đồ.

Nhấp chuột phải lên “bảng giá” ở khung trái màn hình → nhấp vào “Xem tất cả”

Hiển thị tất cả cặp tiền tệ MT4

Đối với ứng dụng MT4/MT5 trên smartphone và máy tính bảng, tất cả các cặp tiền tệ và sản phẩm được hiển thị dưới dạng tiêu chuẩn. Bạn có thể dễ dàng tìm kiếm cặp tiền bạn muốn từ biểu mẫu tìm kiếm trong ứng dụng MT4/MT5.

Biểu mẫu tìm kiếm ứng dụng MT4

Ít rủi ro hơn trong giao dịch các cặp tiền tệ chính

XM có thể giao dịch tổng cộng 103 loại cặp tiền tệ và sản phẩm, nhưng rủi ro khi giao dịch các cặp tiền tệ nổi tiếng thế giới ít hơn là giao dịch các cặp tiền tệ không quen thuộc (tiền tệ nhỏ).

Trong trường hợp tiền tệ nhỏ, vì có rất ít nhà giao dịch (nhà đầu tư) giao dịch trên thế giới, xu hướng tỷ giá không thay đổi lớn và mức spread là rộng, do đó, chỉ cần mức spread nhỏ sau khi thực hiện lệnh mới, bạn sẽ thua lỗ nhiều.

Ví dụ cặp tiền tệ chính
  • USDJPY (Đô la Mỹ/Yên Nhật)
  • EURUSD (Euro/Đô la Mỹ)
  • GBPUSD (Bảng Anh/Đô la Mỹ)
  • AUDUSD (Đô la Úc/Đô la Mỹ)
  • CADUSD (Đô Canada/Đô la Mỹ)

Các cặp tiền tệ liên quan đến đồng đô la Mỹ, chủ yếu được gọi là đồng đô la thẳng, có xu hướng có khối lượng giao dịch lớn và mức chênh lệch thấp trên toàn thế giới.

Tuy nhiên, hãy lưu ý vì XM sẽ hạn chế đòn bẩy liên quan đến cặp tiền tệ franc Thụy Sĩ (bao gồm USDCHF).

Bài viết liên quan